glimpse
/ˈglɪmps/danh từ
- Cái nhìn lướt qua, cái nhìn thoáng qua.
- Sự thoáng hiện.
- Ý nghĩ lờ mờ, ý niệm lờ mờ.
- Đại cương.
động từ
- Nhìn lướt qua, nhìn thoáng qua; thoáng thấy.
- Thoáng hiện.
Động từ
- Để xem hoặc xem (ai đó, hoặc một cái gì đó hữu hình) một cách ngắn gọn và không đầy đủ.To see or view (someone, or something tangible) briefly and incompletely.
- Nhận thức (cái gì đó vô hình) một cách ngắn gọn và không đầy đủ.To perceive (something intangible) briefly and incompletely.I have only begun to glimpse the magnitude of the problem.
- Theo sau chủ yếu là at hoặc on: nhìn một cách ngắn gọn và không đầy đủ; để liếc nhìn.Chiefly followed by at or upon: to look at briefly and incompletely; to glance.
- Tỏa sáng với ánh sáng yếu ớt, không ổn định; lấp lánh, lung linh.To shine with a faint, unsteady light; to glimmer, to shimmer.Từ đồng nghĩa:glittercoruscateflashgleamglisten
Danh từ
- Tiếp theo chủ yếu là of: một cái nhìn ngắn gọn và không đầy đủ.Chiefly followed by of: a brief and incomplete look.I only got a glimpse of the car, so I can tell you the colour but not the registration number.Từ đồng nghĩa:glancepeekgander
- (cổ) Một tia sáng lóe lên đột ngột, ngắn ngủi; một tia sáng lấp lánh.(archaic) A brief, sudden flash of light; a glimmer.
- Một ý tưởng mờ nhạt hoặc không chính xác; một ý niệm mơ hồ.A faint or imprecise idea; an inkling.
- Một khoảng thời gian ngắn, không xác định; một lát.A brief, unspecified amount of time; a moment.Từ đồng nghĩa:bat of an eyebitblink of an eyecrackeyeblink
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “glimpse” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish