goal

/goʊl/
danh từ
  • Khung thành gồm.
  • Bàn thắng, điểm.
  • Đích; mục đích, mục tiêu.
Danh từ
  1. Một kết quả mà một người đang cố gắng đạt được.
    A result that one is attempting to achieve.
    My lifelong goal is to get into a Hollywood movie.
    Mục tiêu cả đời của tôi là được tham gia một bộ phim Hollywood.
    Từ đồng nghĩa:ambitionobject of desireobjectivepurposeaspiration
  2. (thể thao) Trong nhiều môn thể thao, khu vực mà người chơi cố gắng đưa một vật vào.
    (sports) In many sports, an area into which the players attempt to put an object.
    The racers are approaching the goal.
    Các tay đua đang tiến gần đến mục tiêu.
    Từ đồng nghĩa:ambitionobject of desireobjectivepurposeaspiration
  3. (Thể thao) Hành động đặt vật vào khung thành.
    (sports) The act of placing the object into the goal.
    miss a goal
    bỏ lỡ một mục tiêu
    Từ đồng nghĩa:ambitionobject of desireobjectivepurposeaspiration
  4. Một điểm được ghi trong một trận đấu nhờ việc đặt vật thể vào khung thành.
    A point scored in a game as a result of placing the object into the goal.
    score a goal
    ghi bàn thắng
    Từ đồng nghĩa:ambitionobject of desireobjectivepurposeaspiration
Động từ
  1. (Bóng đá Gaelic, luật bóng đá Úc) Ghi bàn thắng.
    (Gaelic football, Australian rules football) To score a goal.
🎬 Nghe “goal” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish