goose
/ˈguːs/danh từ
- Ngỗng, ngỗng cái.
- Thịt ngỗng.
- Người ngốc nghếch, người khờ dại.
- Bàn là cổ ngỗng (của thợ may).
Danh từ
- Bất kỳ loài chim nước chăn thả nào thuộc họ Anatidae, có lông và chân có màng, có khả năng bay, bơi và đi trên cạn và thường lớn hơn vịt.Any of various grazing waterfowl of the family Anatidae, which have feathers and webbed feet and are capable of flying, swimming, and walking on land, and which are generally bigger than ducks.There is a flock of geese on the pond.
- (đúng) Một con ngỗng cái.(strictly) A female goose.
- (không đếm được) Thịt ngỗng dùng làm thực phẩm.(uncountable) The flesh of the goose used as food.
- (từ lóng, số nhiều ngỗng hoặc ngỗng) Người ngu ngốc.(slang, plural geese or gooses) A silly person.
Động từ
- (từ lóng, từ lóng) Ấn mạnh vào mông hoặc chọc vào giữa hai mông (của một người).(transitive, slang) To sharply poke or pinch the buttocks, or prod between the buttocks (of a person).
- (nghĩa bóng, từ lóng) Kích thích; để thúc đẩy.(transitive, slang) To stimulate; to spur.
- (thông tục, lóng) Tăng tốc nhẹ nhàng (phương tiện); gõ nhẹ, lặp đi lặp lại vào chân ga của (một chiếc xe); để tăng ga của (một chiếc xe).(transitive, slang) To gently accelerate (a vehicle); to give repeated, small taps on the accelerator of (a vehicle); to feather the throttle of (a vehicle).
- (tiếng lóng, Vương quốc Anh) Của tài xế taxi thuê tư nhân, để đón một hành khách chưa đặt taxi, vi phạm các điều kiện cấp phép của Vương quốc Anh.(slang, UK) Of private-hire taxi drivers, to pick up a passenger who has not booked a cab, in violation of UK licensing conditions.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “goose” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish