grateful

/ˈgreɪtfəl/
tính từ
  • Biết ơn.
  • Dễ chịu, khoan khoái.
Tính từ
  1. Của một người hoặc hành động, cảm xúc của họ, v.v.: bày tỏ lòng biết ơn hoặc đánh giá cao; đánh giá cao, biết ơn.
    Of a person or their actions, feelings, etc.: expressing gratitude or appreciation; appreciative, thankful.
    I’m grateful that you helped me out.
    Tôi rất biết ơn vì bạn đã giúp tôi.
  2. (cổ) Của một vật hoặc một người (lỗi thời): làm hài lòng tâm trí hoặc các giác quan; dễ chịu, vui vẻ, chào đón.
    (archaic) Of a thing or (obsolete) person: pleasing to the mind or senses; agreeable, pleasant, welcome.
🎬 Nghe “grateful” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish