gregarious

/grɪˈgerijəs/
tính từ
  • Sống thành đàn, sống thành bầy (súc vật); mọc thành cụm (cây cỏ); sống thành tập thể (người).
  • Thích đàm đúm, thích giao du.
Tính từ
  1. (của một người) Người thích ở trong đám đông và giao lưu.
    (of a person) Who enjoys being in crowds and socializing.
    Từ đồng nghĩa:outgoingsociablesocial
  2. (Động vật học) Động vật sống theo bầy đàn.
    (zoology) Of animals that travel in herds or packs.
    Từ đồng nghĩa:outgoingsociablesocial
  3. (Thực vật học) Mọc thành từng cụm hoặc tập đoàn hở; không dính vào nhau.
    (botany) Growing in open clusters or colonies; not matted together.
    Từ đồng nghĩa:outgoingsociablesocial
  4. Liên quan đến một đàn hoặc đám đông.
    Pertaining to a flock or crowd.
    Từ đồng nghĩa:outgoingsociablesocial
🎬 Nghe “gregarious” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish