gripe

/ˈgraɪp/
danh từ
  • Sự nắm chặt, sự cầm chặt, sự kẹp chặt.
  • Ách kìm kẹp, nanh vuốt, sự áp bức.
  • Chứng đau bụng quặn.
  • Báng (súng); chuôi, cán (đồ dùng).
  • (hàng hải) dây cột thuyền.
  • , (từ lóng) lời kêu ca, lời phàn nàn.
Động từ
  1. (nội động từ, thân mật) Phàn nàn; để rên rỉ.
    (intransitive, informal) To complain; to whine.
    Từ đồng nghĩa:bitchcomplainwhinewhinge
  2. (thông tục, thân mật) Làm phiền, làm phiền.
    (transitive, informal) To annoy or bother.
    What's griping you?
    Điều gì đang níu kéo bạn?
  3. (hàng hải) Có xu hướng đi ngược chiều gió, giống như một con tàu, khi di chuyển gần, đòi hỏi người lái phải lao động liên tục.
    (nautical) To tend to come up into the wind, as a ship which, when sailing close-hauled, requires constant labour at the helm.
  4. (từ cũ, ngoại động) Véo; đến đau khổ. Cụ thể là gây đau thắt và co thắt ở ruột do tác dụng của một số chất tẩy hoặc khó tiêu.
    (obsolete, transitive) To pinch; to distress. Specifically, to cause pinching and spasmodic pain to the bowels of, as by the effects of certain purgative or indigestible substances.
Danh từ
  1. Một lời phàn nàn, thường là một lời phàn nàn nhỏ nhặt hoặc tầm thường.
    A complaint, often a petty or trivial one.
  2. (hàng hải) Dây thừng, thường được sử dụng trên cần trục và các hệ thống hạ bè cứu sinh khác.
    (nautical) A wire rope, often used on davits and other life raft launching systems.
  3. (lỗi thời) Nắm bắt; ly hợp; va li.
    (obsolete) Grasp; clutch; grip.
  4. (lỗi thời) Cái được nắm bắt; một tay cầm; một cái nắm tay.
    (obsolete) That which is grasped; a handle; a grip.
    the gripe of a sword
    sự kìm kẹp của một thanh kiếm
🎬 Nghe “gripe” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish