gum

/ˈgʌm/
danh từ
  • Chất gôm.
  • Kẹo gôm.
  • [[|]] nướu răng, lợi.
động từ
  • Dán dính.
Danh từ
  1. (thường ở số nhiều) Phần thịt quanh răng.
    (often in the plural) The flesh around the teeth.
    Từ đồng nghĩa:gingiva
  2. (thực vật học, hóa sinh, chủ yếu là không đếm được) Chất dịch sền sệt hòa tan trong nước của một số loại thực vật, cứng lại khi khô, hoặc một chất như thành phần của dịch tiết thực vật.
    (botany, biochemistry, chiefly uncountable) A viscous water-soluble carbohydrate exudate of certain plants that hardens when it becomes dry, or such a substance as a component of a plant exudate.
    gum arabic
    kẹo cao su Ả Rập
  3. (chủ yếu là không đếm được) Bất kỳ chất nhớt hoặc dính nào giống như kẹo cao su thật.
    (chiefly uncountable) Any viscous or sticky substance resembling the true gum.
    gum benzoin
    kẹo cao su benzoin
  4. (chủ yếu là không đếm được) Nhai kẹo cao su.
    (chiefly uncountable) Chewing gum.
Động từ
  1. Nhai, đặc biệt là người hoặc động vật không có răng.
    To chew, especially of a toothless person or animal.
  2. (ngoại động) Làm sâu và mở rộng khoảng trống giữa các răng của (một cái cưa bị mòn), như với một cái kẹp.
    (transitive) To deepen and enlarge the spaces between the teeth of (a worn saw), as with a gummer.
  3. (đôi khi có lên) Để bôi chất kết dính hoặc kẹo cao su lên; tạo độ dính bằng cách bôi chất dính lên.
    (sometimes with up) To apply an adhesive or gum to; to make sticky by applying a sticky substance to.
  4. Để làm cứng bằng keo hoặc kẹo cao su.
    To stiffen with glue or gum.
🎬 Nghe “gum” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish