guts
/ˈgʌt/động từ
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của gut
Danh từ
- số nhiều của ruộtplural of gut
- Các ruột hoặc nội dung của bụng.The entrails or contents of the abdomen.Từ đồng nghĩa:entrailsguttingsinnardsinsidesviscera
- (nói rộng ra, thân mật) Dũng cảm; sự quyết tâm.(by extension, informal) Courage; determination.It must have taken some guts to speak in front of that audience.Chắc hẳn phải mất rất nhiều can đảm để nói chuyện trước đám đông đó.Từ đồng nghĩa:pluckballsnerveaudacitybield
- (Thân mật) Nội dung, nội dung.(informal) Content, substance.His speech had no guts in it.Bài phát biểu của anh ấy không có can đảm trong đó.
Động từ
- ngôi thứ ba số ít thì hiện tại đơn biểu thị ruộtthird-person singular simple present indicative of gut
- (Úc, thân mật) Ăn một cách tham lam.(Australia, informal) To eat greedily.
- (thông tục) Thể hiện sự quyết tâm hoặc can đảm (đặc biệt là trong sự kết hợp gut out).(informal) To show determination or courage (especially in the combination guts out).He gutsed out a 6-1 win.Anh ấy đã giành chiến thắng 6-1.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “guts” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish