gutter

/ˈgʌtɚ/
danh từ
  • Máng nước, ống máng, máng xối (dưới mái nhà).
  • Rânh nước (xung quanh nhà, hai bên đường phố... ).
  • Nơi bùn lầy nước đọng; cặn bã (xã hội).
động từ
  • Bắc máng nước.
  • Đào rãnh.
  • Chảy thành rãnh.
  • Chảy (nến).
Danh từ
  1. Một rãnh đã được chuẩn bị sẵn trên bề mặt, đặc biệt là ở bên đường tiếp giáp với lề đường, dùng để thoát nước.
    A prepared channel in a surface, especially at the side of a road adjacent to a curb, intended for the drainage of water.
  2. Một con mương ven đường.
    A ditch along the side of a road.
  3. Ống dẫn nước mưa dưới mái hiên nhà; nghe trộm.
    A duct or channel beneath the eaves of a building to carry rain water; eavestrough.
    The gutters must be cleared of leaves a few times a year.
    Máng xối phải được dọn sạch lá vài lần trong năm.
  4. (bowling) Rãnh ở hai bên đường chơi bowling.
    (bowling) A groove down the sides of a bowling lane.
    You can decide to use the bumpers to avoid the ball going down the gutter every time.
    Bạn có thể quyết định sử dụng tấm cản để tránh bóng mỗi lần rơi xuống rãnh nước.
Động từ
  1. Để chảy hoặc dòng chảy; để tạo thành máng xối.
    To flow or stream; to form gutters.
  2. (của một ngọn nến) Làm tan chảy bằng cách cho sáp nóng chảy chảy dọc theo thành nến.
    (of a candle) To melt away by having the molten wax run down along the side of the candle.
    Từ đồng nghĩa:cloam
  3. (của một ngọn lửa nhỏ, hay nói một cách thi vị là của đôi mắt) Nhấp nháy như thể sắp tắt.
    (of a small flame, or poetically, of eyes) To flicker as if about to be extinguished.
  4. (thông tục) Đưa (quả bóng bowling) vào rãnh nước mà không chạm vào một cái chốt nào.
    (transitive) To send (a bowling ball) into the gutter, not hitting any pins.
Tính từ
  1. (thân mật, xúc phạm, nghĩa bóng) Thô tục, bẩn thỉu, hoặc tầng lớp thấp.
    (informal, derogatory, figuratively) Vulgar, sordid, or low-class.
🎬 Nghe “gutter” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish