ham

/ˈhæm/
danh từ
  • Thịt giăm-bông.
  • Tỉnh, thành phố.
  • Làng.
Danh từ
  1. (giải phẫu) Vùng sau khớp gối; không gian dân gian; cái cổ chân.
    (anatomy) The region back of the knee joint; the popliteal space; the hock.
  2. (đếm được) Đùi và/hoặc mông của con lợn bị giết thịt; (đôi khi) vết cắt tương ứng từ một số động vật khác.
    (countable) A thigh and/or buttock of a hog slaughtered for meat; (occasionally) the corresponding cut from some other animal.
  3. (không đếm được) Thịt từ đùi và/hoặc mông của lợn được dùng làm thực phẩm.
    (uncountable) Meat from the thigh and/or buttock of a hog cured for food.
    a little piece of ham for the cat
  4. Mặt sau đùi của con người hoặc một số động vật khác.
    The back of the thigh of humans or certain other animals.
Động từ
  1. (hành động) hoạt động quá mức; hành động với những cảm xúc cường điệu.
    (acting) To overact; to act with exaggerated emotions.
    Near-synonym: camp it up
🎬 Nghe “ham” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish