hardship

/ˈhɑɚdˌʃɪp/
danh từ
  • Sự gian khổ, sự thử thách gay go.
Danh từ
  1. Khó khăn hoặc rắc rối; thời điểm khó khăn.
    Difficulty or trouble; hard times.
    He has survived periods of financial hardship before.
    Anh ấy đã từng sống sót qua những giai đoạn khó khăn về tài chính trước đây.
  2. Một gánh nặng, một nguồn khó khăn có thể tạo ra rào cản.
    A burden, a source of difficulty that could impose a barrier.
    When you visit the museum, we invite you to make a donation of $10 if this will not be a hardship.
    Khi bạn đến thăm bảo tàng, chúng tôi mời bạn quyên góp $10 nếu điều này không gây khó khăn.
Động từ
  1. (thông tục) Đối xử tệ với (một người); phải chịu khó khăn.
    (transitive) To treat (a person) badly; to subject to hardships.
🎬 Nghe “hardship” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish