harmonic

/hɑɚˈmɑːnɪk/
📚 Từ điển Anh-Việt
tính từ
  • hài hoà, du dương
  • (toán học) điều hoà
  • (âm nhạc) hoà âm
danh từ
  • (vật lý) hoạ ba; hoạ âm
  • (toán học) hàm điều hoà