harvester

/ˈhɑɚvəstɚ/
danh từ
  • Người gặt.
  • Máy gặt.
  • Con muỗi mắt (hay có về mùa gặt) ((cũng) harvest-bug).
Danh từ
  1. (ghi ngày) Người thu hoạch (thu hoạch vụ mùa).
    (dated) A person who gathers the harvest (harvests the crop).
  2. Máy thu hoạch (thu hoạch mùa màng).
    A machine that gathers the harvest (harvests the crop).
  3. (lâm nghiệp) Một loại phương tiện lâm nghiệp hạng nặng được sử dụng để khai thác gỗ theo chiều dài để chặt hạ, chặt cây và chặt cây; một trường hợp thuộc loại này.
    (forestry) A type of heavy forestry vehicle employed in cut-to-length logging for felling, delimbing and bucking trees; an instance of this type.
  4. (máy tính) Một chương trình hoặc thuật toán thu thập dữ liệu từ một nguồn.
    (computing) A program or algorithm that gathers data from a source.
🎬 Nghe “harvester” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish