headquarters

/ˈhɛdˌkwoɚtɚz/
danh từ
  • Trụ sở.
  • Sự chỉ huy, tổng hành dinh.
Danh từ
  1. Cơ quan quân sự nơi quân đội được chỉ huy và ban hành mệnh lệnh; đơn vị quân đội bao gồm một chỉ huy và nhân viên hỗ trợ của anh ta
    The military installation from which troops are commanded and orders are issued; the military unit consisting of a commander and his support staff.
    Từ đồng nghĩa:HQh.q.head office
  2. Trung tâm hoạt động hoặc quản lý của một tổ chức.
    The center of an organization's operations or administration.
    Từ đồng nghĩa:HQh.q.head office
  3. Một nơi tập trung hoạt động hoặc ảnh hưởng.
    A place of concentrated activity or influence.
    Từ đồng nghĩa:HQh.q.head office
Động từ
  1. ngôi thứ ba số ít hiện tại đơn giản biểu thị trụ sở chính
    third-person singular simple present indicative of headquarter
🎬 Nghe “headquarters” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish