health
/ˈhɛlθ/danh từ
- Sức khoẻ.
- Sự lành mạnh.
- Thể chất.
- Cốc rượu chúc sức khoẻ.
- Y tế.
Danh từ
- Trạng thái không có bệnh tật, bệnh tật hoặc trục trặc về thể chất hoặc tâm lý; sức khỏe.The state of being free from physical or psychological disease, illness, or malfunction; wellness.Her mental health is really affected by stressful environments.Sức khỏe tinh thần của cô thực sự bị ảnh hưởng bởi môi trường căng thẳng.
- Một trạng thái khỏe mạnh hoặc cân bằng, thường là về thể chất nhưng đôi khi cũng có cả về tinh thần và xã hội; mức độ chức năng tổng thể của một sinh vật từ cấp độ tế bào (vi mô) đến cấp độ xã hội (vĩ mô).A state of well-being or balance, often physical but sometimes also mental and social; the overall level of function of an organism from the cellular (micro) level to the social (macro) level.The directors are concerned about the financial health of the project.Các giám đốc lo ngại về tình hình tài chính của dự án.
- Tình trạng thể chất.Physical condition.
- (Từ cũ) Chữa bệnh, chữa bệnh.(obsolete) Cure, remedy.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “health” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish