hereditary

/həˈrɛdəˌteri/
tính từ
  • Di truyền, cha truyền con nối.
Tính từ
  1. Được thừa kế theo di chúc cuối cùng hoặc để lại di chúc.
    Passed on as an inheritance, by last will or intestate.
    Từ đồng nghĩa:inhereditary
  2. Về danh hiệu, danh dự hay quyền lợi: được trao hợp pháp cho con cháu của ai đó sau khi người đó qua đời.
    Of a title, honor or right: legally granted to somebody's descendant after that person's death.
    Duke is a hereditary title which was created in Norman times.
    Công tước là tước hiệu cha truyền con nối được tạo ra từ thời Norman.
    Từ đồng nghĩa:inhereditary
  3. Của một người: có chức danh, cấp bậc được thừa kế theo pháp luật.
    Of a person: holding a legally hereditary title or rank.
    hereditary rulers
    người cai trị di truyền
    Từ đồng nghĩa:inhereditary
  4. Về một căn bệnh hoặc đặc điểm: được truyền từ cha mẹ sang con cái theo gen.
    Of a disease or trait: passed from a parent to offspring in the genes.
    Haemophilia is hereditary in his family.
    Bệnh máu khó đông là do di truyền trong gia đình anh.
    Từ đồng nghĩa:inhereditary
Danh từ
  1. Một người cai trị cha truyền con nối; một người ngang hàng cha truyền con nối trong House of Lords.
    A hereditary ruler; a hereditary peer in the House of Lords.

Chưa có góp ý cho “hereditary”. Hãy là người đầu tiên ghi thêm nghĩa hoặc câu ví dụ!

🎬 Nghe “hereditary” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish