heritage

/ˈherətɪʤ/
danh từ
  • Tài sản thừa kế, di sản.
  • Nhà thờ, giáo hội.
Danh từ
  1. Một sự thừa kế; tài sản có thể được thừa kế.
    An inheritance; property that may be inherited.
  2. Một truyền thống; một thực tiễn hoặc tập hợp các giá trị được truyền từ các thế hệ trước qua gia đình hoặc qua ký ức thể chế.
    A tradition; a practice or set of values that is passed down from preceding generations through families or through institutional memory.
  3. Quyền thừa kế; địa vị có được khi sinh ra, đặc biệt là nhưng không dành riêng cho con đầu lòng.
    A birthright; the status acquired by birth, especially of but not exclusive to the firstborn.
  4. (thuộc tính) Có nền tảng nhất định, chẳng hạn như lớn lên với ngôn ngữ thứ hai.
    (attributive) Having a certain background, such as growing up with a second language.
    a heritage speaker; a heritage language
    một diễn giả di sản; một ngôn ngữ di sản
🎬 Nghe “heritage” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish