hierarchy

/ˈhajəˌrɑɚki/
  • trật tự, đẳng cấp
  • h. of category trật tự của các phạm trù
  • h. of sets trật tự của các tập hợp
Danh từ
  1. Một cơ quan gồm các quan chức có thẩm quyền được tổ chức thành các cấp bậc lồng nhau.
    A body of authoritative officials organized in nested ranks.
  2. Một hệ thống hoặc tổ chức xã hội, tôn giáo, kinh tế hoặc chính trị trong đó những người hoặc nhóm người được xếp hạng cao hơn những người khác dựa trên địa vị, quyền hạn hoặc một số đặc điểm khác của họ.
    A social, religious, economic or political system or organization in which people or groups of people are ranked with some superior to others based on their status, authority or some other trait.
  3. Bất kỳ nhóm đối tượng nào được xếp hạng sao cho mỗi đối tượng ngoại trừ đối tượng trên cùng đều phụ thuộc vào một đối tượng được chỉ định phía trên nó.
    Any group of objects ranked so that every one but the topmost is subordinate to a specified one above it.
🎬 Nghe “hierarchy” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish