honorable
/ˈdɪsˌtʃɑɚʤ/tính từ
- (như) honourable.
Tính từ
- Cư xử một cách thể hiện sự tôn trọng; đàng hoàng, có tính liêm chính.Behaving in a manner that shows honor; decent, having integrity.
- Đáng được tôn trọng; đáng kính trọng.Worthy of respect; respectable.Từ đồng nghĩa:estimablenoblevenerableadmirableallowable
- Tuân thủ các quy tắc văn hóa về danh dự; không gây ra sự xấu hổ hay xấu hổ.Complying with cultural rules regarding honor; not provoking shame or disgrace.That culture considered it no disgrace to be defeated in honorable combat.Nền văn hóa đó coi việc bị đánh bại trong một trận chiến danh dự không phải là điều xấu hổ.
- (chính trị) Một tước vị lịch sự, được trao ở Anh và Khối thịnh vượng chung cho một bộ trưởng nội các, bộ trưởng ngoại giao hoặc thượng nghị sĩ, và ở Hoa Kỳ cho tổng thống, phó tổng thống, dân biểu, thống đốc bang và nhà lập pháp, và thị trưởng.(politics) A courtesy title, given in Britain and the Commonwealth to a cabinet minister, minister of state, or senator, and in the United States to the president, vice president, congresspeople, state governors and legislators, and mayors.Từ đồng nghĩa:Hon'bleHon.
Danh từ
- Một chính trị gia hoặc người khác mang danh hiệu "danh dự".A politician or other person who bears the title of "honorable".
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “honorable” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish