horrifying
/ˈhorəˌfaɪ/động từ
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của horrify.
tính từ
- Gây kinh hãi, kinh hoàng.
Động từ
- phân từ hiện tại và gerund của kinh hoàngpresent participle and gerund of horrify
Tính từ
- Có xu hướng truyền cảm hứng kinh dị; điều đó thật kinh hoàng; khủng khiếp.Tending to inspire horror; that horrifies; horrific.Từ đồng nghĩa:affreuxalarmingspine-tinglingappallingawful
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “horrifying” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish