housewife

/ˈhaʊsˌwaɪf/
danh từ
  • Bà chủ nhà; bà nội trợ.
  • Hộp đồ khâu.
Danh từ
  1. (số nhiều "bà nội trợ") Một người phụ nữ có công việc chính là nội trợ, trông nom nhà cửa và trông nom công việc gia đình; thông thường, một người phụ nữ như vậy có công việc [không được trả lương] duy nhất là nội trợ.
    (plural "housewives") A woman whose main employment is homemaking, maintaining the upkeep of her home and tending to household affairs; often, such a woman whose sole [unpaid] employment is homemaking.
    Từ đồng nghĩa:henhussy
  2. (số nhiều “bà nội trợ”) Vợ của gia chủ; tình nhân của một gia đình; nữ chủ gia đình.
    (plural "housewives") The wife of a householder; the mistress of a family; the female head of a household.
  3. (số nhiều "bà nội trợ") Một chiếc hộp hoặc túi nhỏ đựng nguyên liệu dùng trong may vá và các vật dụng khác trong công việc của phụ nữ.
    (plural "housewifes") A little case or bag for materials used in sewing, and for other articles of female work.
    Từ đồng nghĩa:hussy
  4. (số nhiều "bà nội trợ", lỗi thời) Người đàn bà vô giá trị; một kẻ ồn ào.
    (plural "housewives", obsolete) A worthless woman; a hussy.
Động từ
  1. Hình thức thay thế của bà nội trợ.
    Alternative form of housewive.
🎬 Nghe “housewife” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish