humiliation
/hjuˈmɪliˌeɪt/danh từ
- Sự làm nhục, sự làm bẽ mặt.
- Tình trạng bị làm nhục, tình trạng bị làm bẽ mặt.
Danh từ
- Hành động hạ nhục hoặc hạ nhục ai đó; hạ thấp lòng kiêu hãnh; hành xác.The act of humiliating or humbling someone; abasement of pride; mortification.
- Trạng thái bị sỉ nhục, bị hạ thấp hoặc bị hạ xuống mức thấp kém hoặc khuất phục.The state of being humiliated, humbled or reduced to lowliness or submission.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “humiliation” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish