humpback

/ˈhʌmpˌbæk/
danh từ
  • Lưng gù, lưng có bướu.
  • Người gù lưng.
Danh từ
  1. Lưng gù (dị dạng ở người do cột sống trên bị cong bất thường).
    A humped back (deformity in humans caused by abnormal curvature of the upper spine).
  2. (xúc phạm, nay xúc phạm) Người lưng gù; một người mắc chứng kyphosis.
    (derogatory, now offensive) A person with a humpback; a person who suffers from kyphosis.
    Từ đồng nghĩa:crookbackhunchback
  3. Một con cá voi lưng gù.
    A humpback whale.
  4. Một con cá hồi lưng gù.
    A humpback salmon.
Động từ
  1. Để săn cá voi lưng gù.
    To hunt humpback whales.
🎬 Nghe “humpback” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish