hurricane

/ˈhɚrəˌkeɪn/
danh từ
  • Bão (gió cấp 8).
  • Cái dữ dội mãnh liệt, cơn bão tố.
Danh từ
  1. Một cơn bão nhiệt đới nghiêm trọng; một cơn bão dữ dội xoay quanh mắt trung tâm.
    A severe tropical cyclone; an intense storm rotating around a central eye.
    Whole villages have been leveled by the hurricane.
  2. (đặc biệt, khí tượng học) Một cơn bão nhiệt đới nghiêm trọng ở Bắc Đại Tây Dương, Biển Caribe, Vịnh Mexico hoặc ở phía đông Bắc Thái Bình Dương ngoài khơi bờ biển phía tây Mexico, với sức gió 119 km/h (74 dặm một giờ) hoặc lớn hơn kèm theo mưa, sét và sấm sét đôi khi di chuyển vào các vĩ độ ôn đới.
    (in particular, meteorology) A severe tropical cyclone in the North Atlantic Ocean, Caribbean Sea, Gulf of Mexico, or in the eastern North Pacific off the west coast of Mexico, with winds of 119 km/h (74 miles per hour) or greater accompanied by rain, lightning, and thunder that sometimes moves into temperate latitudes.
    Near-synonyms: typhoon, cyclone
    Từ đồng nghĩa:typhooncyclone
  3. (nghĩa bóng) Một cuộc tấn công mạnh mẽ.
    (figurative) A great forceful onrush.
  4. (cocktail) Một loại đồ uống có cồn ngọt được làm từ rượu rum, nước chanh (hoặc đôi khi là nước ép trái cây khác) và xi-rô chanh dây hoặc fassionola.
    (cocktails) A sweet alcoholic drink made with rum, lemon juice (or sometimes other fruit juice), and either passion fruit syrup or fassionola.
Động từ
  1. (ambitransitive, thời tiết) Dữ dội, với sức gió 119 km/h (74 dặm một giờ) hoặc lớn hơn, thường kèm theo mưa, sét và sấm sét.
    (ambitransitive, of the weather) To be violent, with winds of 119 km/h (74 miles per hour) or greater, usually accompanied by rain, lightning, and thunder.
  2. Di chuyển ồn ào, nhanh chóng và đột ngột, trở thành trung tâm của sự chú ý.
    To move noisily, quickly, and dramatically, becoming the center of attention.
  3. Cố gắng đạt được nhiều thành tựu với nỗ lực điên cuồng.
    To attempt to accomplish a great deal with a frenzied effort.
  4. Để xoáy một cách nhanh chóng và dữ dội.
    To swirl quickly and violently.
🎬 Nghe “hurricane” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish