hybrid

/ˈhaɪbrɪd/
danh từ
  • Cây lai; vật lai; người lai.
  • Từ ghép lai.
tính từ
  • Lai.
Danh từ
  1. (sinh học) Con cháu là kết quả của việc lai tạo các thực thể khác nhau, ví dụ: hai loài khác nhau hoặc hai dòng bố mẹ thuần chủng.
    (biology) Offspring resulting from cross-breeding different entities, e.g. two different species or two purebred parent strains.
    Từ đồng nghĩa:bastardcrossbreedmixing
  2. Một cái gì đó có nguồn gốc hoặc thành phần hỗn hợp; thường là một công cụ hoặc công nghệ kết hợp lợi ích của các công cụ hoặc công nghệ riêng biệt trước đây.
    Something of mixed origin or composition; often, a tool or technology that combines the benefits of formerly separate tools or technologies.
Tính từ
  1. Của hoặc bao gồm nguồn gốc hoặc thành phần hỗn hợp.
    Of or composed of mixed origin or composition.
    a hybrid mix of jazz and punk
    sự kết hợp giữa nhạc jazz và punk
  2. Của ô tô, chạy bằng cả nhiên liệu (xăng hoặc dầu diesel) và điện (ắc quy hoặc năng lượng mặt trời).
    Of a car, running on both fuel (gasoline or diesel) and electricity (battery or energy from the sun).
  3. (hoạt hình) Liên quan đến cả hoạt hình 2D và 3D.
    (animation) Involving both 2D and 3D animation.
🎬 Nghe “hybrid” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish