hydro

/ˈhī-(ˌ)drō/
danh từ
  • Như hydropathic
  • Như hydroaeroplane
Tính từ
  1. Cắt thủy điện.
    Clipping of hydroelectric.
  2. Cắt tỉa thủy canh.
    Clipping of hydroponic.
    hydro watercress
    cải xoong thủy điện
  3. Dạng thay thế của hydro- (“nước”).
    Alternative form of hydro- (“water”).
    hydro massage
    mát xa thủy lực
Danh từ
  1. (không đếm được) Cắt bớt thủy điện (“thủy điện”).
    (uncountable) Clipping of hydropower (“hydroelectric power”).
  2. (không đếm được) Cắt thủy điện.
    (uncountable) Clipping of hydroelectricity.
  3. (Canada, không đếm được) Nguồn điện; cụ thể là năng lượng điện được cung cấp bởi một tiện ích (như một công ty thuộc sở hữu công); thanh toán hoặc hóa đơn cho việc này.
    (Canada, uncountable) Electrical power supply; specifically, electrical power provided by a utility (as a publicly-owned one); payment or bills for this.
    I won't have lights until my house gets the hydro turned on.
    Tôi sẽ không có đèn cho đến khi nhà tôi bật được hệ thống thủy điện.
  4. (Anh, đếm được, ghi ngày tháng) Một spa.
    (British, countable, dated) A spa.
🎬 Nghe “hydro” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish