hypersonic

/ˌhī-pər-ˈsä-nik/
tính từ
  • Tốc độ nhanh hơn 5 lần của âm thanh.
  • Tần số âm thanh cao hơn 1 ngàn triệu héc.
Tính từ
  1. (Hàng không) Tốc độ bằng hoặc lớn hơn hoặc có khả năng đạt được gấp năm lần tốc độ âm thanh.
    (aviation) Of a speed, equal to, or greater than, or capable of achieving, five times the speed of sound.
  2. (hàng không) Tốc độ đủ xa trên tốc độ âm thanh để gây ra sự khác biệt đáng kể về hành vi do phản ứng hóa học hoặc sự phân ly của không khí.
    (aeronautics) Of a speed, far enough above the speed of sound as to cause significant differences in behaviour due to chemical reactions or dissociation of the air.
🎬 Nghe “hypersonic” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish