icy

/ˈaɪsi/
tính từ
  • Đóng băng.
  • Phủ băng, có băng.
  • Băng giá, lạnh lẽo.
  • Lạnh lùng, lânh đạm (thái độ... ).
Tính từ
  1. Pertaining to, resembling, or abounding in ice; cold; frosty.
    Từ đồng nghĩa:glacialglaciouswintrified
  2. Covered with ice, wholly or partially.
    Từ đồng nghĩa:frostboundfrostediceboundice-coverediced-over
  3. Characterized by coldness of manner; frigid; cold.
    Từ đồng nghĩa:harshuncaringbrutalcallouscold
  4. (US, slang) To be wearing an excessive amount of jewelry, especially of the high-quality and expensive kind.
    Từ đồng nghĩa:bejeweled
🎬 Nghe “icy” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish