ignorant
/ˈɪgnərənt/tính từ
- Ngu dốt, dốt nát.
- Không hiểu biết.
Tính từ
- Không có kiến thức hoặc vô học; đặc trưng bởi sự thiếu hiểu biết.Unknowledgeable or uneducated; characterized by ignorance.Từ đồng nghĩa:benightedcimmeriancluelessfoolishignorant
- Không biết (một sự thật hoặc nhiều sự kiện), không biết (về điều gì đó).Not knowing (a fact or facts), unaware (of something).1851, Walt Whitman, “Art and Artists” in Emory Holloway (editor), The Uncollected Poetry and Prose of Walt Whitman, Garden City, NY: Doubleday, Page & Co., 1921, Volume 1, p. 242, […] perhaps it is sometimes the case that the greatest artists live and die, the world and themselves alike ignorant what they possess.1851, Walt Whitman, “Nghệ thuật và nghệ sĩ” trong Emory Holloway (biên tập), Thơ và văn xuôi chưa sưu tầm của Walt Whitman, Garden City, NY: Doubleday, Page & Co., 1921, Tập 1, tr. 242, […] có lẽ đôi khi xảy ra trường hợp những nghệ sĩ vĩ đại nhất sống và chết, thế giới cũng như chính họ đều không biết họ sở hữu những gì.Từ đồng nghĩa:benightedcimmeriancluelessfoolishignorant
- (Từ lóng) Xấu tính, thô lỗ.(slang) Ill-mannered, crude.His manner was at best off-hand, at worst totally ignorant.Cách cư xử của anh ta tốt nhất là lạc lõng, tệ nhất là hoàn toàn không biết gì.Từ đồng nghĩa:benightedcimmeriancluelessfoolishignorant
- (lỗi thời) Không rõ; chưa được khám phá(obsolete) Unknown; undiscovered1845, Robert Browning, letter addressed to Elizabeth Barrett Browning, cited in Percy Lubbock, Elizabeth Barrett Browning in Her Letters, London: Smith, Elder & Co., 1906, Chapter 4, p. 106, […] as to you, your goodness and understanding will always see to the bottom of involuntary or ignorant faults—always help me to correct them.1845, Robert Browning, lá thư gửi cho Elizabeth Barrett Browning, được trích dẫn trong Percy Lubbock, Elizabeth Barrett Browning trong Her Letters, London: Smith, Elder & Co., 1906, Chương 4, tr. 106, […] còn Thầy, lòng nhân hậu và hiểu biết của Thầy sẽ luôn nhìn thấu tận đáy những lỗi lầm vô tình, thiếu hiểu biết và luôn giúp con sửa chữa.Từ đồng nghĩa:benightedcimmeriancluelessfoolishignorant
Danh từ
- Một người không biết gì.One who is ignorant.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “ignorant” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish