imaginary

/ɪˈmæʤəˌneri/
tính từ
  • Tưởng tượng, không có thực, ảo.
  • Ảo.
Tính từ
  1. Chỉ tồn tại trong trí tưởng tượng
    Existing only in the imagination.
    imaginary friend
    người bạn tưởng tượng
    Từ đồng nghĩa:all in one's head
  2. (toán học của một số)
    (mathematics, of a number)
    Từ đồng nghĩa:all in one's head
Danh từ
  1. Trí tưởng tượng; si mê.
    Imagination; fancy.
  2. (toán học, đếm được) Số ảo.
    (mathematics, countable) An imaginary number.
  3. (xã hội học) Tập hợp các giá trị, thể chế, luật pháp và biểu tượng chung cho một nhóm xã hội cụ thể và xã hội tương ứng mà qua đó mọi người hình dung ra tổng thể xã hội của họ.
    (sociology) The set of values, institutions, laws, and symbols common to a particular social group and the corresponding society through which people imagine their social whole.
🎬 Nghe “imaginary” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish