immigrant

/ˈɪməgrənt/
tính từ
  • Nhập cư (dân... ).
danh từ
  • Dân nhập cư.
Danh từ
  1. Một người không phải là người bản xứ đến một quốc gia từ một quốc gia khác để định cư lâu dài ở đó.
    A non-native person who comes to a country from another country to permanently settle there.
    Approximately 1.5 million Mexicans are descendants of Irish immigrants.
    Khoảng 1,5 triệu người Mexico là hậu duệ của những người nhập cư Ireland.
  2. Một loài thực vật hoặc động vật tự sinh sống ở một khu vực mà trước đây nó không tồn tại.
    A plant or animal that establishes itself in an area where it previously did not exist.
Tính từ
  1. Của hoặc liên quan đến người nhập cư hoặc hành động nhập cư.
    Of or relating to immigrants or the act of immigrating.
🎬 Nghe “immigrant” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish