immigrant
/ˈɪməgrənt/tính từ
- Nhập cư (dân... ).
danh từ
- Dân nhập cư.
Danh từ
- Một người không phải là người bản xứ đến một quốc gia từ một quốc gia khác để định cư lâu dài ở đó.A non-native person who comes to a country from another country to permanently settle there.Approximately 1.5 million Mexicans are descendants of Irish immigrants.Khoảng 1,5 triệu người Mexico là hậu duệ của những người nhập cư Ireland.
- Một loài thực vật hoặc động vật tự sinh sống ở một khu vực mà trước đây nó không tồn tại.A plant or animal that establishes itself in an area where it previously did not exist.
Tính từ
- Của hoặc liên quan đến người nhập cư hoặc hành động nhập cư.Of or relating to immigrants or the act of immigrating.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “immigrant” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish