immigration

/ˌɪməˈgreɪʃən/
danh từ
  • Sự nhập cư.
  • Tổng số người nhập cư (trong một thời gian nhất định).
Danh từ
  1. Hành vi nhập cư; việc đi qua hoặc đến một quốc gia mà người đó không phải là người bản địa với mục đích thường trú.
    The act of immigrating; the passing or coming into a country of which one is not native born for the purpose of permanent residence.
  2. Quá trình đi qua kiểm tra nhập cư tại trạm kiểm soát biên giới.
    The process of going through immigration checks at a border checkpoint.
    It took ages to get through immigration last time.
    Lần trước phải mất nhiều thời gian để vượt qua quá trình nhập cư.
🎬 Nghe “immigration” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish