impair

/ɪmˈpeɚ/
động từ
  • Làm suy yếu, làm sút kém.
  • làm hư hỏng, làm hư hại.
Động từ
  1. (thông tục) Suy yếu đi; ảnh hưởng tiêu cực; có tác dụng giảm dần.
    (transitive) To weaken; to affect negatively; to have a diminishing effect on.
    Từ đồng nghĩa:hinder
  2. (nội động, cổ) Ngày càng tệ hơn; xấu đi.
    (intransitive, archaic) To grow worse; to deteriorate.
    Từ đồng nghĩa:hinder
Tính từ
  1. (lỗi thời) Không phù hợp hoặc không phù hợp; không phù hợp.
    (obsolete) Not fit or appropriate; unsuitable.
Danh từ
  1. (lỗi thời) Hành động làm suy yếu hoặc làm xấu đi.
    (obsolete) The act of impairing or deteriorating.
  2. (lỗi thời) Thực tế là bị suy giảm hoặc trở nên tồi tệ hơn.
    (obsolete) The fact of being impaired or having grown worse.
  3. (lỗi thời) Sự suy yếu hoặc suy thoái.
    (obsolete) An impairment or deterioration.
🎬 Nghe “impair” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish