imprisonment

/ɪmˈprɪzn̩/
danh từ
  • Sự bỏ tù, sự tống giam, sự giam cầm.
  • Sự giam hãm, sự o bế.
Danh từ
  1. Sự giam giữ ở một nơi, đặc biệt là nhà tù hoặc nhà tù, đặc biệt là hình phạt cho một tội ác.
    A confinement in a place, especially a prison or a jail, especially as punishment for a crime.
    Từ đồng nghĩa:incarcerationjaildom
🎬 Nghe “imprisonment” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish