inappropriate

/ˌɪnəˈproʊprijət/
tính từ
  • Không thích hợp, không thích đáng.
Tính từ
  1. Không thích hợp; không phù hợp với hoàn cảnh, thời gian hoặc địa điểm.
    Not appropriate; not suitable for the situation, time, or place.
    It is inappropriate to burp at a formal dinner.
    ợ hơi trong một bữa tối trang trọng là không thích hợp.
    Từ đồng nghĩa:inept
  2. (đặc biệt là không chính thức) Không đúng cách; người lớn; tình dục.
    (informal, in particular) Improper; adult; sexual.
    kids saying inappropriate things
    trẻ nói những điều không phù hợp
    Từ đồng nghĩa:improperinadequateout of lineout of placeunfit
  3. (đặc biệt là không chính thức) (của một hành động hoặc sự vật) thấp hèn hoặc khó chịu; kinh tởm.
    (informal, in particular) (of an action or thing) vile or unpleasant; repulsive.
    Discrimination and abuse are examples of inappropriate actions.
    Phân biệt đối xử và lạm dụng là những ví dụ về hành động không phù hợp.
    Từ đồng nghĩa:improperinadequateout of lineout of placeunfit
  4. (đặc biệt là không chính thức) Quá hèn hạ.
    (informal, in particular) Too vile.
    Từ đồng nghĩa:improperinadequateout of lineout of placeunfit
🎬 Nghe “inappropriate” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish