inappropriate
/ˌɪnəˈproʊprijət/tính từ
- Không thích hợp, không thích đáng.
Tính từ
- Không thích hợp; không phù hợp với hoàn cảnh, thời gian hoặc địa điểm.Not appropriate; not suitable for the situation, time, or place.It is inappropriate to burp at a formal dinner.ợ hơi trong một bữa tối trang trọng là không thích hợp.Từ đồng nghĩa:inept
- (đặc biệt là không chính thức) Không đúng cách; người lớn; tình dục.(informal, in particular) Improper; adult; sexual.kids saying inappropriate thingstrẻ nói những điều không phù hợpTừ đồng nghĩa:improperinadequateout of lineout of placeunfit
- (đặc biệt là không chính thức) (của một hành động hoặc sự vật) thấp hèn hoặc khó chịu; kinh tởm.(informal, in particular) (of an action or thing) vile or unpleasant; repulsive.Discrimination and abuse are examples of inappropriate actions.Phân biệt đối xử và lạm dụng là những ví dụ về hành động không phù hợp.Từ đồng nghĩa:improperinadequateout of lineout of placeunfit
- (đặc biệt là không chính thức) Quá hèn hạ.(informal, in particular) Too vile.Từ đồng nghĩa:improperinadequateout of lineout of placeunfit
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “inappropriate” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish