include

/ˌɪnˈklud/
động từ
  • Bao gồm, gồm có.
  • Tính đến, kể cả.
Động từ
  1. Để đưa vào một nhóm, lớp, tập hợp hoặc tổng số với tư cách là một phần hoặc thành viên (mới).
    To bring into a group, class, set, or total as a (new) part or member.
    I will purchase the vacation package if you will include car rental.
    Tôi sẽ mua gói kỳ nghỉ nếu bạn bao gồm tiền thuê xe.
    Từ đồng nghĩa:addadmitallowbearcircumscribe
  2. Được coi là một phần của cái gì đó; để hiểu.
    To consider as part of something; to comprehend.
    The vacation package includes car rental.
    Gói kỳ nghỉ bao gồm thuê xe hơi.
    Từ đồng nghĩa:addadmitallowbearcircumscribe
  3. (Từ cũ) Bao bọc, nhốt lại.
    (obsolete) To enclose, confine.
    I could have here willingly ranged, but these straits wherein I am included will not permit.
    Tôi có thể sẵn sàng đến đây, nhưng những eo biển nơi tôi ở sẽ không cho phép.
    Từ đồng nghĩa:addadmitallowbearcircumscribe
  4. (lỗi thời) Kết luận; chấm dứt.
    (obsolete) To conclude; to terminate.
    Từ đồng nghĩa:addadmitallowbearcircumscribe
Danh từ
  1. (lập trình) Một đoạn mã nguồn hoặc nội dung khác được truy xuất động để đưa vào một mục khác.
    (programming) A piece of source code or other content that is dynamically retrieved for inclusion in another item.
🎬 Nghe “include” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish