include
/ˌɪnˈklud/động từ
- Bao gồm, gồm có.
- Tính đến, kể cả.
Động từ
- Để đưa vào một nhóm, lớp, tập hợp hoặc tổng số với tư cách là một phần hoặc thành viên (mới).To bring into a group, class, set, or total as a (new) part or member.I will purchase the vacation package if you will include car rental.Tôi sẽ mua gói kỳ nghỉ nếu bạn bao gồm tiền thuê xe.Từ đồng nghĩa:addadmitallowbearcircumscribe
- Được coi là một phần của cái gì đó; để hiểu.To consider as part of something; to comprehend.The vacation package includes car rental.Gói kỳ nghỉ bao gồm thuê xe hơi.Từ đồng nghĩa:addadmitallowbearcircumscribe
- (Từ cũ) Bao bọc, nhốt lại.(obsolete) To enclose, confine.I could have here willingly ranged, but these straits wherein I am included will not permit.Tôi có thể sẵn sàng đến đây, nhưng những eo biển nơi tôi ở sẽ không cho phép.Từ đồng nghĩa:addadmitallowbearcircumscribe
- (lỗi thời) Kết luận; chấm dứt.(obsolete) To conclude; to terminate.Từ đồng nghĩa:addadmitallowbearcircumscribe
Danh từ
- (lập trình) Một đoạn mã nguồn hoặc nội dung khác được truy xuất động để đưa vào một mục khác.(programming) A piece of source code or other content that is dynamically retrieved for inclusion in another item.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “include” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish