incorporate

/ɪnˈkoɚpəˌreɪt/
tính từ
  • Kết hợp chặt chẽ.
  • Hợp thành tổ chức, hợp thành đoàn thể.
động từ
  • Sáp nhập, hợp nhất, kết hợp chặt chẽ.
  • Hợp thành tổ chức, hợp thành đoàn thể.
  • Kết nạp vào tổ chức, kết nạp vào đoàn thể.
  • Sáp nhập, hợp nhất.
Động từ
  1. (ngoại động) Bao gồm (cái gì đó) như một phần.
    (transitive) To include (something) as a part.
    The design of his house incorporates a spiral staircase.
    Từ đồng nghĩa:absorbadd onassimilateco-optcorporate
  2. (thông tục) Trộn (cái gì vào) như một thành phần; pha trộn
    (transitive) To mix (something in) as an ingredient; to blend
    Incorporate air into the mixture by whisking.
  3. (thông tục) Thừa nhận là thành viên của một công ty
    (transitive) To admit as a member of a company
  4. (Động) Hình thành một công ty hợp pháp.
    (transitive) To form into a legal company.
    The company was incorporated in 1980.
Tính từ
  1. (lỗi thời) Doanh nghiệp; kết hợp; làm thành một thân, hay hợp nhất thành một thân; có liên quan; trộn lẫn với nhau; kết hợp; được thể hiện.
    (obsolete) Corporate; incorporated; made one body, or united in one body; associated; mixed together; combined; embodied.
  2. Không bao gồm vật chất; không có thân xác vật chất; vô hình; tâm linh.
    Not consisting of matter; not having a material body; incorporeal; spiritual.
  3. Không được kết hợp; không tồn tại với tư cách là một công ty.
    Not incorporated; not existing as a corporation.
    an incorporate banking association
🎬 Nghe “incorporate” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish