indigo

/ˈɪndɪˌgoʊ/
danh từ
  • Cây chàm.
  • Thuốc nhuộm chàm, bột chàm.
  • Màu chàm.
Danh từ
  1. Một màu xanh tím.
    A purplish-blue color.
  2. Màu xanh đậm hơi xanh; màu của thuốc nhuộm chàm.
    A greenish dark blue color; the color of indigo dye.
  3. Thuốc nhuộm màu xanh lam thu được từ một số loại cây nhất định (cây chàm hoặc cây gỗ), hoặc thuốc nhuộm tổng hợp tương tự.
    A blue-colored dye obtained from certain plants (indigo plant or woad), or a similar synthetic dye.
  4. Một loại cây chàm, chẳng hạn như từ các loài trong chi Indigofera, Amorpha (chàm giả), Baptisia (chàm hoang dã), và Psorothamnus và Dalea (cây chàm).
    An indigo plant, such as from species in genera Indigofera, Amorpha (false indigo), Baptisia (wild indigo), and Psorothamnus and Dalea (indigo bush).
    A Southern planter has been sowing indigo and cotton together. Perhaps he contemplates raising blue cotton; and should he wa­ter the plants with nitric acid, he would probably raise gun cotton—if any.
    Một người trồng rừng miền Nam vừa gieo chàm và trồng bông. Có lẽ anh đang dự tính nuôi bông xanh; và nếu anh ta tưới cây bằng axit nitric, anh ta có thể sẽ trồng bông súng - nếu có.
Tính từ
  1. có màu xanh tím đậm
    having a deep purplish-blue colour
🎬 Nghe “indigo” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish