induce
/ɪnˈduːs/động từ
- Xui, xui khiến.
- Gây ra, đem lại.
- Cảm.
- Quy vào, kết luận.
Động từ
- (ngoại động) Lãnh đạo bằng sự thuyết phục hoặc gây ảnh hưởng; kích động hoặc chiếm ưu thế.(transitive) To lead by persuasion or influence; incite or prevail upon.Từ đồng nghĩa:enticeinveigleput someone up to something
- (Động) Dẫn tới, dẫn tới, dẫn tới.(transitive) To cause, bring about, lead to.His meditation induced a compromise. Opium induces sleep.Sự thiền định của ông đã tạo ra một sự thỏa hiệp. Thuốc phiện gây buồn ngủ.Từ đồng nghĩa:bring aboutinstigatepromptstimulatetrigger
- (Động) Gây chuyển dạ (phụ nữ mang thai).(transitive) To induce the labour of (a pregnant woman).
- (vật lý) Gây ra hoặc tạo ra (dòng điện hoặc trạng thái từ tính) bằng một quá trình cảm ứng vật lý.(physics) To cause or produce (electric current or a magnetic state) by a physical process of induction.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “induce” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish