induce

/ɪnˈduːs/
động từ
  • Xui, xui khiến.
  • Gây ra, đem lại.
  • Cảm.
  • Quy vào, kết luận.
Động từ
  1. (ngoại động) Lãnh đạo bằng sự thuyết phục hoặc gây ảnh hưởng; kích động hoặc chiếm ưu thế.
    (transitive) To lead by persuasion or influence; incite or prevail upon.
    Từ đồng nghĩa:enticeinveigleput someone up to something
  2. (Động) Dẫn tới, dẫn tới, dẫn tới.
    (transitive) To cause, bring about, lead to.
    His meditation induced a compromise. Opium induces sleep.
    Sự thiền định của ông đã tạo ra một sự thỏa hiệp. Thuốc phiện gây buồn ngủ.
    Từ đồng nghĩa:bring aboutinstigatepromptstimulatetrigger
  3. (Động) Gây chuyển dạ (phụ nữ mang thai).
    (transitive) To induce the labour of (a pregnant woman).
  4. (vật lý) Gây ra hoặc tạo ra (dòng điện hoặc trạng thái từ tính) bằng một quá trình cảm ứng vật lý.
    (physics) To cause or produce (electric current or a magnetic state) by a physical process of induction.
🎬 Nghe “induce” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish