indulged

/ɪnˈdʌlʤ/
động từ
  • Quá khứ và phân từ quá khứ của indulge
Tính từ
  1. Đã được ban cho mọi ước muốn, mong muốn và ý tưởng bất chợt; đã được nuôi dưỡng một cách xa hoa, không muốn gì cả.
    Having had all desires, wishes, and whims granted; having been brought up lavishly, wanting for nothing.
Động từ
  1. quá khứ đơn và phân từ quá khứ của thưởng thức
    simple past and past participle of indulge
🎬 Nghe “indulged” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish