infant

/ˈɪnfənt/
danh từ
  • Đứa bé còn ẵm ngửa, đứa bé (dưới 7 tuổi).
  • Người vị thành niên.
  • (nghĩa bóng) người mới vào nghề, lính mới.
tính từ
  • Còn thơ ấu, ở tuổi còn thơ.
  • Còn trứng nước.
  • Vị thành niên.
Danh từ
  1. Một con người còn rất nhỏ, từ khi sinh ra cho đến khoảng từ sáu tháng đến hai tuổi sau khi sinh, hầu như cần được chăm sóc và quan tâm liên tục.
    A very young human being, from birth to somewhere between six months and two years of age after birth, needing almost constant care and attention.
    Từ đồng nghĩa:baby
  2. (luật) Trẻ vị thành niên.
    (law) A minor.
  3. (đếm được, chủ yếu là Vương quốc Anh, Ireland, Khối thịnh vượng chung) Một học sinh ở trường mẫu giáo hoặc phần đầu tiên của trường tiểu học.
    (countable, chiefly UK, Ireland, Commonwealth) A student in an infant school or the first part of a primary school.
  4. (lỗi thời) Thanh niên quyền quý hay quý tộc.
    (obsolete) A noble or aristocratic youth.
Tính từ
  1. (không thể so sánh, chủ yếu là Vương quốc Anh, Ireland, Khối thịnh vượng chung) Thuộc hoặc liên quan đến nửa đầu của giáo dục tiểu học.
    (not comparable, chiefly UK, Ireland, Commonwealth) Of or pertaining to the earlier half of primary school education.
  2. (nghĩa bóng, sông) nhỏ, gần nguồn.
    (figurative, of a river) small, being near its source.
Động từ
  1. (lỗi thời) Sinh ra hoặc sinh ra (một đứa trẻ); để sản xuất nói chung.
    (obsolete) To bear or bring forth (a child); to produce, in general.

Chưa có góp ý cho “infant”. Hãy là người đầu tiên ghi thêm nghĩa hoặc câu ví dụ!

🎬 Nghe “infant” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish