inflexible

/ɪnˈflɛksəbəl/
tính từ
  • Không uốn được, không bẻ cong được, cứng.
  • Cứng rắn, không lay chuyển; không nhân nhượng.
  • Không thay đổi được, bất di bất dịch (luật... ).
Tính từ
  1. Không linh hoạt; không có khả năng uốn cong hoặc uốn cong.
    Not flexible; not capable of bending or being bent.
    Từ đồng nghĩa:stiffrigidfirmunyielding
  2. Không sẵn sàng thay đổi, vd. ý kiến ​​hay thói quen của một người.
    Not willing to change, e.g. one's opinion or habits.
    Từ đồng nghĩa:unflexible
  3. Không thể thay đổi hoặc thích nghi với hoàn cảnh.
    Not able to be changed or adapted to circumstances.
    Từ đồng nghĩa:unflexible
🎬 Nghe “inflexible” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish