inheritance

/ɪnˈherətəns/
danh từ
  • Sự thừa kế.
  • Của thừa kế, gia tài, di sản.
Danh từ
  1. Việc chuyển quyền sở hữu di sản khi qua đời.
    The passing of title to an estate upon death.
  2. (có thể đếm được) Thứ mà một người có quyền thừa kế, theo luật hoặc di chúc, chẳng hạn như một phần tài sản (tức là một phần).
    (countable) That which a person is entitled to inherit, by law or testament, such as the part of an estate (i.e., a portion).
  3. (không đếm được, đặc biệt là ngôn ngữ học, sinh học) Hành động hoặc cơ chế kế thừa; tình trạng được thừa kế.
    (uncountable, especially linguistics, biology) The act or mechanism of inheriting; the state of having inherited.
    The Indo-European languages share various similarities as a result of their inheritance from a common ancestor.
    Các ngôn ngữ Ấn-Âu có nhiều điểm tương đồng do chúng được thừa hưởng từ một tổ tiên chung.
  4. (sinh học, thuật toán di truyền) Các thuộc tính sinh học được truyền từ tổ tiên sang con cháu của họ.
    (biology, genetic algorithms) The biological attributes passed hereditarily from ancestors to their offspring.
🎬 Nghe “inheritance” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish