innovate

/ˈɪnəˌveɪt/
động từ
  • Đưa vào những cái mới.
  • Tiến hành những đổi mới.
  • Có sáng kiến dùng.
Động từ
  1. (lỗi thời, ngoại động) Thay đổi, thay đổi thành cái gì mới; để cách mạng hóa.
    (obsolete, transitive) To alter, to change into something new; to revolutionize.
    But the most frequent maladies are such as proceed from themselves, as first when religion and God's service is neglected, innovated or altered […].
    Nhưng những căn bệnh thường gặp nhất là những căn bệnh xuất phát từ chính bản thân chúng, chẳng hạn như khi tôn giáo và việc phụng sự Chúa bị bỏ mặc, đổi mới hoặc thay đổi […].
  2. (nội động từ) Để giới thiệu một điều gì đó mới mẻ cho một môi trường cụ thể; để làm một cái gì đó mới
    (intransitive) To introduce something new to a particular environment; to do something new.
  3. (ngoại động) Giới thiệu (cái gì đó) mới.
    (transitive) To introduce (something) as new.
    to innovate a word or an act
    để đổi mới một lời nói hoặc một hành động
    Từ đồng nghĩa:invent
🎬 Nghe “innovate” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish