installment

/in-ˈstȯl-mənt/
danh từ
  • Phần trả mỗi lần (của một số tiền); phần cung cấp mỗi lần, phần đăng (báo... ) mỗi lần.
Danh từ
  1. Một trong một chuỗi các phần, bằng hoặc không bằng các phần khác của chuỗi, của một thực thể nhất định hoặc một quy trình nhất định, phần nào trình bày hoặc được trình bày tại một khoảng thời gian đã định cụ thể.
    One of a series of parts, whether equal or unequal to the other parts of the series, of a given entity or a given process, which part presents or is presented at a particular scheduled interval.
    Từ đồng nghĩa:episodepart
  2. (ngân hàng, tài chính) Bất kỳ phần nào của một khoản nợ hoặc một khoản tiền, các phần có thể bằng hoặc không bằng nhau về số lượng (một phần tùy thuộc vào việc lãi suất là cố định hay thay đổi) và việc thanh toán phần này diễn ra đều đặn để đạt được tổng số. Các khoản thanh toán thường được thực hiện theo định kỳ, hàng quý, ba năm một lần, hai năm một lần hoặc hàng năm.
    (banking, finance) Any of a series of portions of a debt or sum of money, which portions may or may not be equal in amount (depending in part on whether the interest rate is fixed or variable), and payment of which takes place at regular intervals toward satisfaction of the total. Payments are generally mensual, quarterly, triannual, biannual, or annual.
    Từ đồng nghĩa:episodepart
  3. (xuất bản, truyền thông) Một phần của loạt bài đã được xuất bản hoặc phát sóng.
    (publishing, media) A part of a published or broadcast serial.
    Từ đồng nghĩa:episodepart
  4. Hành vi cài đặt; cài đặt.
    The act of installing; installation.
🎬 Nghe “installment” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish