insulting

/ˌɪnˈsəltɪŋ/
động từ
  • hiện tại phân từ của insult
tính từ
  • Lăng mạ, làm nhục, sỉ nhục.
  • Xấc xược.
Tính từ
  1. Có nội dung xúc phạm hoặc có ý định xúc phạm.
    Containing insult, or having the intention of insulting.
    He received an insulting letter.
    Anh ta nhận được một lá thư xúc phạm.
Động từ
  1. phân từ hiện tại và danh động từ xúc phạm
    present participle and gerund of insult
Danh từ
  1. Hành động xúc phạm.
    The act of giving insult.
🎬 Nghe “insulting” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish