intellect

/ˈɪntəˌlɛkt/
danh từ
  • Khả năng hiểu biết, khả năng lập luận; trí tuệ, trí năng.
  • Sự hiểu biết.
  • Người hiểu biết; người tài trí.
Danh từ
  1. (không đếm được) Khả năng suy nghĩ, phán đoán, lý luận trừu tượng và hiểu biết khái niệm; khoa nhận thức.
    (uncountable) The faculty of thinking, judging, abstract reasoning, and conceptual understanding; the cognitive faculty.
    Intellect is one of man's greatest powers.
    Trí tuệ là một trong những sức mạnh lớn nhất của con người.
  2. (không đếm được) Năng lực của khả năng đó (ở một người cụ thể).
    (uncountable) The capacity of that faculty (in a particular person).
    They were chosen because of their outstanding intellect.
    Họ được chọn vì trí tuệ vượt trội của họ.
  3. Một người có khả năng đó ở một mức độ tuyệt vời.
    A person who has that faculty to a great degree.
    Some of the world's leading intellects were meeting there.
    Một số trí thức hàng đầu thế giới đã gặp nhau ở đó.
    Từ đồng nghĩa:intellectual

Chưa có góp ý cho “intellect”. Hãy là người đầu tiên ghi thêm nghĩa hoặc câu ví dụ!

🎬 Nghe “intellect” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish