intermittent

/ˌɪntɚˈmɪtn̩t/
tính từ
  • Thỉnh thoảng lại ngừng, lúc có lúc không, gián đoạn.
  • Từng cơn, từng hồi.
  • Chạy trục trặc (máy).
  • Lúc chảy lúc không, có nước theo vụ.
Tính từ
  1. Dừng lại và bắt đầu, xảy ra hoặc xuất hiện theo từng khoảng thời gian; đến sau một khoảng thời gian cụ thể.
    Stopping and starting, occurring, or presenting at intervals; coming after a particular time span.
    The day was cloudy with intermittent rain.
    Từ đồng nghĩa:periodicperiodicalpatchyspasmodicbroken
  2. (cụ thể là địa chất, của một vùng nước) Chỉ tồn tại trong một số mùa nhất định; tức là khô hạn một phần trong năm.
    (specifically, geology, of a body of water) Existing only for certain seasons; that is, being dry for part of the year.
    The area has many intermittent lakes and streams.
Danh từ
  1. (y học, ghi ngày) Sốt hoặc bệnh không liên tục.
    (medicine, dated) An intermittent fever or disease.
🎬 Nghe “intermittent” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish