intermittent
/ˌɪntɚˈmɪtn̩t/tính từ
- Thỉnh thoảng lại ngừng, lúc có lúc không, gián đoạn.
- Từng cơn, từng hồi.
- Chạy trục trặc (máy).
- Lúc chảy lúc không, có nước theo vụ.
Tính từ
- Dừng lại và bắt đầu, xảy ra hoặc xuất hiện theo từng khoảng thời gian; đến sau một khoảng thời gian cụ thể.Stopping and starting, occurring, or presenting at intervals; coming after a particular time span.The day was cloudy with intermittent rain.Từ đồng nghĩa:periodicperiodicalpatchyspasmodicbroken
- (cụ thể là địa chất, của một vùng nước) Chỉ tồn tại trong một số mùa nhất định; tức là khô hạn một phần trong năm.(specifically, geology, of a body of water) Existing only for certain seasons; that is, being dry for part of the year.The area has many intermittent lakes and streams.
Danh từ
- (y học, ghi ngày) Sốt hoặc bệnh không liên tục.(medicine, dated) An intermittent fever or disease.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “intermittent” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish