into

/ˈɪntu/
danh từ
  • Vào, vào trong.
  • Thành, thành ra; hoá ra.
  • , (từ hiếm, nghĩa hiếm) với (nhân, chia).
Giới từ
  1. Đến hoặc hướng vào bên trong.
    To or towards the inside of.
    Mary danced into the house.
    Mary nhảy vào nhà.
  2. Đến hoặc hướng tới khu vực của.
    To or towards the region of.
    We left the house and walked into the street.
    Chúng tôi rời khỏi nhà và đi bộ ra đường.
  3. Chống lại, đặc biệt là bằng vũ lực hoặc bạo lực.
    Against, especially with force or violence.
    The car crashed into the tree.
    Chiếc xe đâm vào gốc cây.
  4. Biểu thị sự chuyển đổi sang dạng hoặc chất khác.
    Indicates transition into another form or substance.
    I carved the piece of driftwood into a sculpture of a whale.
    Tôi khắc mảnh gỗ lũa thành tác phẩm điêu khắc về một con cá voi.
🎬 Nghe “into” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish