into
/ˈɪntu/danh từ
- Vào, vào trong.
- Thành, thành ra; hoá ra.
- , (từ hiếm, nghĩa hiếm) với (nhân, chia).
Giới từ
- Đến hoặc hướng vào bên trong.To or towards the inside of.Mary danced into the house.Mary nhảy vào nhà.
- Đến hoặc hướng tới khu vực của.To or towards the region of.We left the house and walked into the street.Chúng tôi rời khỏi nhà và đi bộ ra đường.
- Chống lại, đặc biệt là bằng vũ lực hoặc bạo lực.Against, especially with force or violence.The car crashed into the tree.Chiếc xe đâm vào gốc cây.
- Biểu thị sự chuyển đổi sang dạng hoặc chất khác.Indicates transition into another form or substance.I carved the piece of driftwood into a sculpture of a whale.Tôi khắc mảnh gỗ lũa thành tác phẩm điêu khắc về một con cá voi.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “into” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish