invasion

/ɪnˈveɪʒən/
📚 Từ điển Anh-Việt
danh từ
  • sự xâm lược, sự xâm chiếm, sự xâm lấn
  • sự xâm phạm (quyền lợi, đời sống riêng tư...)
  • sự lan tràn, sự tràn ngập